進步 tiến bộ
修行 tu hành
Trình Vũ Hải Khang tái định nghĩa khái niệm Tu Hành
Trình Vũ Hải Khang thành lập Trường phái tu hành hiện đại
Trình Vũ Hải Khang xây dựng Phong cách tu hành của kẻ mạnh
Tu hành là sự chuyển dịch, tiến bộ từng bước, sáng tạo, đổi mới, phát triển
Tu hành làm nên tiến bộ
Diễn giải
Một người cần đi từ điểm A đến điểm B
Khi đã đạt đến điểm B: sự kiện này gọi là tiến bộ
Quá trình đi từ A đến B: được gọi là tu hành
Như vậy, tiến bộ và tu hành: có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau
__
Chữ Hán phồn thể của từ tu hành là 修行.
- Tu (修): Trau dồi, tu dưỡng.
- Hành (行): Thực hành, làm theo, hành trì.
Tu hành: Tu dưỡng, tu luyện, hành động
Chữ Hán phồn thể của từ “tiến bộ” là 進步.
- Tiến (進): Đi lên, tiến tới.
- Bộ (步): Bước đi, bước chân.
Tiến bộ: Tiến lên, bước tới, đạt đến cái đích mà mình xác định
Để lại một bình luận